Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 11)

Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ______.

5/40

Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ______.

flexible

flexibly

flexibility

inflexible

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. flexible /ˈfleksəbl/ (adj): linh hoạt, mềm dẻo

B. flexibly /ˈfleksəbli/ (adv): một cách linh hoạt, linh động

C. flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n): tính linh hoạt, tính mềm dẻo

D. inflexible /ɪnˈfleksəbl/ (adj): không linh hoạt, cứng rắn

- Ta có cấu trúc: crave for something – khao khát, mong muốn cái gì đó.

→ Chỗ trống ta cần điền một danh từ.

Dịch: Pin có dung lượng lớn giúp bạn sử dụng cả ngày dài, điều này hoàn hảo cho những ai cần sự linh hoạt.

Chọn C.