Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ______.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. flexible /ˈfleksəbl/ (adj): linh hoạt, mềm dẻo
B. flexibly /ˈfleksəbli/ (adv): một cách linh hoạt, linh động
C. flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n): tính linh hoạt, tính mềm dẻo
D. inflexible /ɪnˈfleksəbl/ (adj): không linh hoạt, cứng rắn
- Ta có cấu trúc: crave for something – khao khát, mong muốn cái gì đó.
→ Chỗ trống ta cần điền một danh từ.
Dịch: Pin có dung lượng lớn giúp bạn sử dụng cả ngày dài, điều này hoàn hảo cho những ai cần sự linh hoạt.
Chọn C.