it's fundamentally about protecting the (4) __________ that provides humanity with clean air, fresh water, and vital food security.
Giải thích
A
Cấu trúc: adj + N
Cấu trúc trật tự tính từ: OSASCOMP
Opinion → Size → Age → Shape → Color → Origin → Material → Purpose
(Quan điểm → Kích thước → Tuổi tác → Hình dáng → Màu sắc → Nguồn gốc → Chất liệu → Mục đích)
delicate (adj – Opinion): mỏng manh
ecological (adj – Purpose/Type): sinh thái
balance (n): sự cân bằng
→ delicate ecological balance: sự cân bằng sinh thái mỏng manh
Chọn A. delicate ecological balance
→ ...it's fundamentally about protecting the delicate ecological balance that provides humanity with clean air...
Dịch nghĩa: ...về cơ bản đó là việc bảo vệ sự cân bằng sinh thái mỏng manh thứ cung cấp cho nhân loại không khí sạch...