17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

It’s a big country with a population.

965/1926

It’s a big country with a .................. population.

rare

sparse

scarce

few

Giải thích

- rare (adj): hiếm, hiếm có
E.g: rare species
- sparse (adj): thưa thớt
- scarce (adj): khan hiếm
E.g: scarce resources (nguồn tài nguyên khan hiếm)
- few + N đếm được số nhiều: rất ít, hầu như không có
E.g: few students (rất ít học sinh)
Dịch nghĩa: Đó là một quốc gia lớn với dân số thưa thớt.

Chọn B