‘It would really break the mould for them to choose a woman to run the club, but I hope so.’
Giải thích
Kiến thức về từ trái nghĩa
- break the mould (idiom): phá vỡ khuôn khổ – làm điều gì đó khác biệt so với khuôn mẫu đã có từ lâu rồi.
A. be familiar: quen thuộc
B. be new and different: mới mẻ và khác biệt
C. change the situation: thay đổi tình hình
D. stick to tradition: làm theo truyền thống
→ break the mould >< stick to tradition. Chọn D.
Dịch: ‘Bạn có nghĩ thứ năm này họ sẽ chọn Lisa không?’
‘Chọn một người phụ nữ điều hành câu lạc bộ sẽ hoàn toàn trái với thông thường, nhưng tôi hy vọng họ sẽ chọn cô ấy.