It was the invention of the assembly line instead than the increase in
Giải thích
A
Câu này dịch như sau: Đó chính là sự phát minh của dây chuyển lắp ráp thay vì là việc tăng mức lương bình quân của công nhân đã cho phép ô tô được mua bán trong những năm đầu của thế kỷ 20.
Instead => rather
Cấu trúc: Instead of = Rather than : thay vì