Bộ câu hỏi: Cụm động từ với take/ put/ turn/ cut/ wash/ run (Có đáp án)

It was such a tedious performance so I and surfed the Net instead. A. ran into B. washed down C. put up D. switched off

32/60

It was such a tedious performance so I ______ and surfed the Net instead.

ran into

washed down

put up

switched off

Giải thích

Giải thích:
Phrasal verbs:
- run into: tình cờ trông thấy
- wash down: làm sạch bằng nước
- put up: dựng lên, xây lên
- switch off: tắt, không chú ý
Tạm dịch: Màn trình diễn tẻ nhạt đến nỗi tôi không chú ý tới nó và thay vào đó thì lướt mạng.
→ Chọn đáp án D