17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

It was so a victory that even Smith’s fans couldn’t believe it.

1906/1926

It was so _________ a victory that even Smith’s fans couldn’t believe it.

surprised

surprising

surprise

surprisedly

Giải thích

Kiến thức: Từ loại 

Giải thích: 

A. surprised (tính từ bị động): đáng ngạc nhiên – mô tả cảm xúc của người do bị tác động mà có 

B. surprising (tính từ chủ động): đáng ngạc nhiên – mô tả đặc điểm, tính chất của người/ vật 

C. surprise (n, v): sự ngạc nhiên, làm ngạc nhiên 

D. surprisedly (adv): một cách ngạc nhiên 

Cần một tính từ chủ động bổ trợ nghĩa cho danh từ “victory”. 

Tạm dịch: Đó là một chiến thắng đáng ngạc nhiên mà ngay cả những người hâm mộ Smith cũng không thể tin được. 

Chọn B