15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

It was a heartfelt confession. A. loving B. insincere C. unhealthy D. humorous

699/5750

It was a heartfelt confession

loving

insincere

unhealthy

humorous

Giải thích

B

Loving (adj): yêu quý giàu tình cảm

Insincere (adj): không chân thành, giả dối >< heartfelt (adj): chân thành

Unhealthy (adj) : không khỏe mạnh, không lành mạnh

Dịch: Đó là lời thú tội chân thành.