It took him more than 30 years before he told anyone other than friends of his TERRIFY experience.
Giải thích
Đáp án. terrifying
Giải thích:
Tính từ của terrify (khiến cho sợ hãi) là terrifying và terrified. Tính từ cần điền chỉ tính chất của đối tượng experience (trải nghiệm) nên ta dùng một tính từ phân từ hiện tại là terrifying.
Dịch nghĩa: Anh ấy mất hơn 30 năm trước khi anh ấy kể cho bất kỳ ai không phải là bạn của mình về trải nghiệm đáng sợ của anh ấy.