It starts (3) ____________ our core system, incorporating the latest neuroscience research,
Giải thích
A. for (prep): cho, vì.
B. with (prep): với, bằng.
C. on (prep): trên.
D. in (prep): trong.
Ta có cụm động từ (phrasal verb) phổ biến: start with something (bắt đầu với / khởi đầu bằng cái gì).
Chọn B. with
→ It starts with our core system...
Dịch nghĩa: Điều đó bắt đầu với hệ thống cốt lõi của chúng tôi...