It seems that the deal was made behind closed doors as no one had
Giải thích
Chọn C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
behind closed doors: kín, không công khai
A. secretly (adv): riêng tư
B. daily (adv): hàng ngày
C. transparently (adv): không che giấu gì
D. frankly (adv): thành thực mà nói
=> behind closed doors >< transparently
Tạm dịch: Dường như là thỏa thuận đã được tạo ra một cách bí mật bởi vì không ai có bất kỳ manh mối gì về nó