It is the underserved that damaged his life and his family. A. reputable
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ loại
A. reputable (adj): có uy tin
B. repute (n): tiếng, lời đồn
C. reputation (n): danh tiếng
D. disrepute (n): tiếng xấu
Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau tính từ “underserved”, dựa vào nghĩa chọn C.
Dịch: Chính tai tiếng không đáng có đã làm tổn hại đến cuộc sống của anh và gia đình.