It is the first time I have ever looked up to a scientist so much.
Giải thích
Đáp án đúng: C
It is the first time + S + have/has + ever + P2 + O: Đây là lần đầu tiên ai đó làm gì
= S + have/has + never + P2 + O + before: Ai đó chưa bao giờ làm gì đó trước kia.
Dịch: Đây là lần đầu tiên tôi kính trọng 1 nhà khoa học nhiều như vậy. = Tôi chưa bao giờ ngưỡng mộ 1 nhà khoa học nhiều như vậy trước kia.