It is reported that six people trapped in collapsed buildings have freed so far.
Giải thích
have freed → have been freed
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Cấu trúc câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has been + P2
Dịch nghĩa: Có thông báo rằng 6 người bị mắc kẹt trong những tòa nhà sụp đổ đến nay đã được tự do.