It is an ideal place for (10) ____________ partners and green-tech companies to build connections
Giải thích
A. potentiality (n): tiềm năng, khả năng tiềm tàng.
B. potential (adj): tiềm năng. (Từ này cũng có thể làm danh từ).
C. potentially (adv): một cách tiềm năng.
D. potent (adj): có hiệu lực, có sức thuyết phục, mạnh mẽ.
Phía sau khoảng trống là danh từ "partners" (các đối tác). Vị trí này cần một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đó. Ta có cụm từ rất phổ biến trong kinh doanh: potential partners (những đối tác tiềm năng).
Chọn B. potential
→ It is an ideal place for potential partners and green-tech companies...
Dịch nghĩa: Đây là một nơi lý tưởng cho các đối tác tiềm năng và các công ty công nghệ xanh...