It is advisable that (A) students, who (B) are not good
Giải thích
Chọn C
Kiến thức: Thức giả định – bị động
Giải thích:
Công thức với thức giả định:
- Chủ động: S + be + adj + that + S + V (nguyên thể)
- Bị động: S + be + adj + that + S + be + Ved
Cấu trúc trên dùng với các tính từ như: advisable, necessary, recommended, urgent, critical, important, essential, vital, mandatory, crucial,…
Sửa lại: not require => be not required
Tạm dịch: Những học sinh không giỏi toán thì không nên bị yêu cầu học toán cao cấp ở trung học phổ thông.