Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 có đáp án

It/ comfortable/ have/ robot.

48/59

It/ comfortable/ have/ robot.

It’s comfortable to have a robot.

It’s comfortable having a robot.

It comfortable to have a robot.

It comfortable having a robot.

Giải thích

Đáp án A

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Có một con robot thật thoải mái.