It can take a while to go through _______ at the airport.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. passport control (n): khu kiểm tra hộ chiếu
B. flight number (n): số hiệu chuyến bay
C. boarding pass (n): thẻ lên máy bay
D. hand luggage (n): hành lý xách tay
Dựa vào các từ khóa “take a while” (mất một lúc) và “go through” (đi qua, hoàn tất một quy trình), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “passport control” (khu kiểm tra hộ chiếu).
→ It can take a while to go through passport control at the airport. (Có thể mất một lúc để hoàn tất thủ tục kiểm tra hộ chiếu ở sân bay.)