Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar

It can take a while to go through _______ at the airport.

44/80

It can take a while to go through _______ at the airport.

passport control

flight number

boarding pass

hand luggage

Giải thích

Đáp án đúng là A

A. passport control (n): khu kiểm tra hộ chiếu

B. flight number (n): số hiệu chuyến bay

C. boarding pass (n): thẻ lên máy bay

D. hand luggage (n): hành lý xách tay

Dựa vào các từ khóa “take a while” (mất một lúc) và “go through” (đi qua, hoàn tất một quy trình), ta có thể xác định được từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống là “passport control” (khu kiểm tra hộ chiếu).

→ It can take a while to go through passport control at the airport. (Có thể mất một lúc để hoàn tất thủ tục kiểm tra hộ chiếu ở sân bay.)