It can be an amazing experience for those who (25) ______ the courage to leave their family and friends and settle down in a new place
Giải thích
Kiến thức về kết hợp từ.
- Các kết hợp từ với courage /ˈkʌrɪdʒ/, /ˈkɜːrɪdʒ/ (n)
A. find the courage (to do sth): ‘gom’ đủ can đảm
B. have the courage (to do sth): có đủ can đảm (tự thân có)
C. show courage: thể hiện lòng can đảm
D. take courage (to do sth): cần có can đảm 🡪 It takes courage to...
- Dịch: Đó có thể là một trải nghiệm tuyệt vời cho những ai có đủ can đảm để rời xa gia đình và bạn bè để ổn định cuộc sống ở một nơi xa lạ.
=> Chọn B.