It blocks unauthorized (11) _______, stopping malware before it completes its task.
Giải thích
A. communication (n): sự giao tiếp, sự liên lạc
B. communicate (v): giao tiếp, liên lạc
C. communicative (adj): cởi mở, thích giao tiếp
D. communicatively (adv): một cách liên quan tới giao tiếp
Ta có unauthorized là tính từ, sau tính từ có thể là 1 danh từ hoặc 1 tính từ. → Dựa vào ngữ cảnh ta cần điền danh từ trong câu này
→ It blocks unauthorized communication, stopping malware before it completes its task.
Chọn A.
Dịch nghĩa: Nó ngăn chặn sự liên lạc trái phép, chặn đứng phần mềm độc hại trước khi nó hoàn thành nhiệm vụ.