It also (28) __________ personal growth and keeps the mind active and curious.
Giải thích
D
A. employs (v): thuê mướn, sử dụng
B. comprises (v): bao gồm, gồm có
C. heightens (v): tăng cường, nâng cao (mức độ, cảm xúc)
D. enriches (v): làm giàu thêm, làm phong phú thêm
Từ khóa: ‘personal growth’ (sự phát triển cá nhân), ‘keeps the mind active’ (giữ cho trí tuệ năng động). Ngữ cảnh nói về việc học tập làm cuộc sống tinh thần tốt đẹp hơn.
Chọn D. enriches
→ It also enriches personal growth and keeps the mind active and curious.
Dịch: Nó cũng làm phong phú thêm sự phát triển cá nhân và giữ cho trí tuệ luôn năng động và tò mò.