“Is there any news about the ex- president?” “Well, he is reported __________the
Giải thích
Đáp án C
Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới Câu bị động ( Passive Voice) với động từ tường thuật (ở trong câu này động từ tường thuật là “ report” )
Chủ động: S1+ reported + that + S2 V O => Bị động: S2 + tobe reported+ to have PII by S1
Ngoài động từ “report” còn có: think, consider, know, believe, say, suppose, suspect, rumour, declare.
Dịch: “ Có tin gì mới về cựu tổng thống không?”
“ À, ông ấy được đưa tin là đã rời khỏi đất nước vào tối qua”.