is / That / his / pencil. / _______________________________________________________________________.
Giải thích
That is his pencil.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + his/ her + ….
Dịch: Kia là bút chì của anh ấy.
That is his pencil.
Mẫu câu dùng để chỉ một người hoặc vật ở xa: That is + his/ her + ….
Dịch: Kia là bút chì của anh ấy.