is / she / as / Mai / easy-going / not / as.
Giải thích
B
Kiến thức: so sánh ngang bằng
Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S1 + tobe + (not) + as + adj + as + S2
Dịch nghĩa: Cô ấy không dễ tính như Mai.
B
Kiến thức: so sánh ngang bằng
Giải thích: Cấu trúc so sánh ngang bằng: S1 + tobe + (not) + as + adj + as + S2
Dịch nghĩa: Cô ấy không dễ tính như Mai.