Investors were seriously _______ when the stock market began to crash. A. worried B. worry C. worrying D. worriedly
Giải thích
Đáp án A
A. worried
Tính từ mang nghĩa bị động, dùng với chủ từ chỉ người
Đáp án A
A. worried
Tính từ mang nghĩa bị động, dùng với chủ từ chỉ người