Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án (Đề 1)

Instead, they should dress in a way that makes them feel ___33____ and comfortable.

33/50

Instead, they should dress in a way that makes them feel ___33____ and comfortable.

confident

confidence

confidently

self-confidence

Giải thích

Đáp án đúng: A

confident (a): tự tin

confidence (n): sự tự tin 

confidently (adv): một cách tự tin 

self-confidence (n): sự tự tin

feel + adj: cảm thấy như thế nào 

Dịch: Thay vào đó, họ nên mặc theo cách khiến họ cảm thấy tự tin và thoải mái.