Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Friends Plus có đáp án (Đề 1)

Instead, they should dress in a way that makes them feel (33) ______ and comfortable.

33/45

Instead, they should dress in a way that makes them feel (33) ______ and comfortable.

self-confidence

confidence

confidently

confident

Giải thích

Đáp án đúng: D

feel + adj: cảm thấy…

confident (adj): tự tin 

self-confidence (n): sự tự tin, lòng tự tin 

confidence (n): sự tự tin 

confidently (adv): một cách tự tin 

Dịch: Thay vào đó, họ nên ăn mặc theo cách khiến họ cảm thấy tự tin và thoải mái.