Instead of relying solely on high school graduation scores, independent competency assessments are now designed to measure candidates' critical thinking and problem-solving skills (31) ______
Giải thích
A. inaccurately (adv): một cách không chính xác.
B. accurately (adv): một cách chính xác.
C. accurate (adj): chính xác.
D. accuracy (n): sự chính xác.
Đứng ở cuối câu và bổ nghĩa cho động từ “measure” (đo lường / đánh giá) phía trước, ta cần một trạng từ (adv). Xét về mặt ngữ nghĩa, các bài kiểm tra được thiết kế để đánh giá “một cách chính xác” năng lực của thí sinh, nên ta chọn “accurately”.
Chọn B. accurately
→ ...independent competency assessments are now designed to measure candidates' critical thinking and problem-solving skills accurately.
Dịch nghĩa: ...các bài đánh giá năng lực độc lập hiện được thiết kế để đo lường năng lực tư duy phản biện và kỹ năng giải quyết vấn đề của các thí sinh một cách chính xác.