Instead of being confused about (30) ________ career choices after graduation, students have time to explore, gather information, and define their goals and directions clearly.
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức: Đọc điền từ
Giải thích:
Xét các đáp án:
A. every + N-số it: mọi … B. another + N-số it: … nữa
C. little + N-không đếm được: một chút … D. many + N-số nhiều: nhiều …
Ta thấy, sau chỗ trống là danh từ “choices” – danh từ số nhiều, vậy đáp án đúng là D
Thông tin: Instead of being confused about (30) ____many____ career choices after graduation, students have time to explore, gather information, and define their goals and directions clearly.
Tạm dịch: Thay vì bối rối trước nhiều lựa chọn nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp, sinh viên có thời gian tìm hiểu, thu thập thông tin và xác định rõ ràng mục tiêu, phương hướng của mình.