Ingredients often (23) ______ away, such as beet skins, tomato pulp, and vegetable offcuts, reappear transformed into edible leathers.
Giải thích
A. threw (v-ed): quá khứ đơn.
B. throw (v): động từ nguyên mẫu.
C. thrown (v3/v-ed): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
D. throwing (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
Đây là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động, bổ nghĩa cho danh từ “Ingredients” (Các nguyên liệu). Các nguyên liệu này không tự vứt đi mà “bị/được vứt đi”. Mệnh đề đầy đủ là: Ingredients which are often thrown away... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ.
Chọn C. thrown
→ Ingredients often thrown away, such as beet skins... reappear transformed into edible leathers.
Dịch nghĩa: Các nguyên liệu thường bị vứt đi, chẳng hạn như vỏ củ dền... nay xuất hiện trở lại và được biến tấu thành những lớp màng ăn được.