Indigenous artisans are among the (28) ____________ contributors to this year's programme, offering visitors a rare glimpse into centuries-old traditions.
Giải thích
A. heading (v-ing/n): hướng tới, tiêu đề.
B. advancing (v-ing): thăng tiến, tiến lên.
C. rising (v-ing/adj): đang lên, tăng lên.
D. leading (adj): hàng đầu, xuất sắc nhất.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation): leading contributors (những người đóng góp hàng đầu / những nhân tố đóng vai trò chủ chốt).
Chọn D. leading
→ Indigenous artisans are among the leading contributors to this year's programme...
Dịch nghĩa: Các nghệ nhân bản địa nằm trong số những người đóng góp hàng đầu cho chương trình năm nay...