Indicate the words or phrases that are CLOSET in meaning to the underlined words in each of thhe folloing sentences
Giải thích
Chọn D
Phương pháp giải:
Từ đồng nghĩa
Giải chi tiết:
put your foot in your mouth = to say something by accident that embarrasses or upsets someone (vô tình nói điều gì đó khiến ai đó buồn hoặc làm họ xấu họ)
A. speak indirectly: nói thẳng
B. doing things in the wrong order: làm điều gì đó sai trình tự
C. making a mistake: mắc lỗi
D. saying embarrassing things: nói những điều gây phiền toái
Tạm dịch: Mỗi lần anh mở miệng, anh lại hối hận ngay lập tức. Anh ấy luôn nói những điều làm người khác phiền toái