.... , including (2) ______ abortion care services – which include information, management of abortion, and post-abortion care.
COMPREHENSIVE
- Từ cần điền đứng trước cụm danh từ " Từ cần điền là một tính từ.
- Ta có:
+ comprehend (v): lĩnh hội, hiểu
+ comprehensible (adj): dễ hiểu, có thể hiểu được
+ comprehensive (adj): toàn diện, bao quát mọi khía cạnh
- Xét thông tin: Making health for all a reality, and moving towards the progressive realization of human rights require that all individuals have access to quality health care, including (2) ______ abortion care services – which include information, management of abortion, and post-abortion care. (Biến mục tiêu sức khỏe cho tất cả mọi người thành hiện thực và hướng tới việc từng bước hiện thực hóa quyền con người đòi hỏi tất cả cá nhân phải được tiếp cận với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng, bao gồm cả các dịch vụ chăm sóc phá thai ______ – bao gồm thông tin, quản lý việc phá thai và chăm sóc hậu phá thai)
" Từ cần điền là COMPREHENSIVE.
Dịch:
Making health for all a reality, and moving towards the progressive realization of human rights require that all individuals have access to quality health care, including COMPREHENSIVE abortion care services – which include information, management of abortion, and post-abortion care. (Biến mục tiêu sức khỏe cho tất cả mọi người thành hiện thực và hướng tới việc từng bước hiện thực hóa quyền con người đòi hỏi tất cả cá nhân phải được tiếp cận với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng, bao gồm cả các dịch vụ chăm sóc phá thai toàn diện– bao gồm thông tin, quản lý việc phá thai và chăm sóc hậu phá thai)