In Việt Nam, environmentally conscious youths without hesitation (3) ______ this.
Giải thích
Kiến thức về cụm động từ
A. catch on (phr.v): trở nên phổ biến, được ưa chuộng
B. take on (phr.v): chấp nhận thử thách, đảm nhận nhiệm vụ
C. reach out for (phr.v): với tay lấy cái gì; chủ động liên hệ ai đó để giúp đỡ họ
D. stand up to (phr.v): dám đối đầu, chống lại cái gì đó khó khăn
Dịch: Tại Việt Nam, các bạn trẻ có ý thức bảo vệ môi trường đã nhanh chóng hưởng ứng trào lưu này.
Chọn B.