In training environments, Virtual Reality goggles are strapped to their heads to simulate real-time (35) ________.
Giải thích
Đáp án đúng là A
A. interactions (n): những sự tương tác.
B. reactions (n): những phản ứng.
C. actions (n): những hành động.
D. transactions (n): những giao dịch.
Trong môi trường huấn luyện bằng công nghệ Thực tế ảo (Virtual Reality), người dùng sẽ được đeo kính VR để mô phỏng “những sự tương tác” giống y như ngoài đời thực. Ta có cụm real-time interactions (những tương tác trong thời gian thực).
Chọn A. interactions
→ In training environments, Virtual Reality goggles are strapped to their heads to simulate real-time interactions.
Dịch nghĩa: Trong các môi trường huấn luyện, kính Thực tế Ảo được đeo chặt vào đầu họ để mô phỏng những sự tương tác trong thời gian thực.