In this price adjustment period, amid global (6) ______, the two ministries decided (7) ______ a price management plan to ensure
Giải thích
A. on (prep): trên, về (đi với decide tạo thành decide on something: quyết định chọn/chốt cái gì).
B. at (prep): tại, ở.
C. to (prep): để (thường đi với động từ nguyên thể: decide to do something).
D. in (prep): trong.
Phía sau khoảng trống là một cụm danh từ “a price management plan” (một kế hoạch quản lý giá). Ta có cấu trúc cố định: decide on + Noun/ V-ing (quyết định lựa chọn cái gì sau khi đã suy nghĩ kỹ).
Chọn A. on
→ ...the two ministries decided on a price management plan...
Dịch nghĩa: ...hai bộ đã quyết định chọn một kế hoạch quản lý giá...