In this price adjustment period, amid global (6) ____________,
Giải thích
Để tạo thành một cụm danh từ ghép có nghĩa là “sự biến động giá nhiên liệu”, danh từ chính “fluctuations” (sự biến động) phải đứng ở cuối cùng. Phía trước nó là cụm danh từ phụ “fuel price” (giá nhiên liệu) làm chức năng bổ nghĩa.
Chọn D. fuel price fluctuations
→ In this price adjustment period, amid global fuel price fluctuations...
Dịch nghĩa: Trong kỳ điều chỉnh giá này, giữa những biến động giá nhiên liệu toàn cầu...