In the future, more endangered species (save) ________ by global conservation programs.
Giải thích
will be saved
In the future: trong tương lai → dấu hiệu thì tương lai đơn
Xét về nghĩa, cần dùng dạng bị động: will be Vp2.
Phân từ hai của “save” là “saved”.
→ will be saved
Dịch: Trong tương lai, nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ được cứu bởi các chương trình bảo tồn toàn cầu.