In the future, I think people __________ on another planet. (LIVE)
Giải thích
Đáp án đúng: will live
Dấu hiệu nhận biết: “In the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn
Câu khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể
Diễn tả hành động có khả năng sẽ xảy ra trong tương lai
Dịch nghĩa: Trong tương lai, tôi nghĩ con người sẽ sống trên một hành tinh khác.