In the first paragraph, the phrase “caveman roots” can be understood as _______.
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Trong bài văn đầu tiên, cụm từ “caveman roots” có thể được hiểu là _______.
A. cuộc sống của tổ tiên ngày xưa
B. người sống trong hang động
C. công thức nấu thịt xưa
D. mối quan hệ thời cổ đại
Thông tin: Throughout the world, people love to eat barbecue because it lets them together with friends and family to enjoy a meal that brings them back to their caveman roots. (Trên khắp thế giới, mọi người thích ăn thịt nướng vì đó là khoảng thời gian họ được ở cùng bạn bè và gia đình thưởng thức một bữa ăn đưa họ trở về cuộc sống thời tiền sử.)
=> Từ “caveman roots” có thể được hiểu là “cuộc sống của tổ tiên ngày xưa”.
Chọn A.