In the current economic situation, it is fairly predictive that unemployment will continue
Giải thích
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- predictive (adj): liên quan tới khả năng dự đoán
- predictable (adj): có thể dự đoán được
Sửa: predictive → predictable
Dịch nghĩa: Trong tình hình kinh tế hiện nay, có thể đoán trước được rằng tỷ lệ thất nghiệp sẽ tiếp tục gia tăng.