In spite of knowing junk food is very harmful, but they still eat them regularly.
Giải thích
D
In spite of + N/V-ing, S + V: mặc dù
Ta không dùng ‘but’ trong cấu trúc ‘In spite of’.
Sửa: bỏ ‘but’
Dịch: Mặc dù biết rằng đồ ăn vặt rất có hại, nhưng họ vẫn ăn chúng thường xuyên.