15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

In spite of his poverty, he led a devoted life to the revolutionary cause. A. He could not devote his life to the revolutionary cause because of his poverty. B. Although he was poor, he

5301/5750

In spite of his poverty, he led a devoted life to the revolutionary cause.

He could not devote his life to the revolutionary cause because of his poverty.

Although he was poor, he led a devoted life to the revolutionary cause.

If he had not been so poor, he could have devoted his life to the revolutionary cause.

He led a devoted life to the revolutionary cause, but he was so poor.

Giải thích

Đáp án B

Kiến thức: Viết lại câu

Giải thích:

Tạm dịch: Mặc dù nghèo đói, ông đã cống hiến cuộc đời cho sự nghiệp cách mạng.

A. Ông không thể cống hiến cuộc đời mình cho sự nghiệp cách mạng vì nghèo đói.

B. Mặc dù ông nghèo, ông đã cống hiến cuộc đời cho sự nghiệp cách mạng.

C. Nếu ông không quá nghèo, ông đã có thể cống hiến cuộc đời mình cho sự nghiệp cách mạng.

D. Ông đã cống hiến cuộc đời cho sự nghiệp cách mạng, nhưng ông rất nghèo

Although + mệnh đề = In spite of + danh từ/cụm danh từ: tuy, mặc dù