In paragraph 3, the word disrupts can be replaced by
Giải thích
Kiến thức về Từ đồng nghĩa
Dịch: Ở đoạn 3, từ “disrupts” có thể được thay thế bằng _______.
A. bảo vệ. B. làm ổn định. C. cải thiện. D. làm xáo trộn.
Thông tin: The loss of biodiversity has severe consequences. It disrupts ecosystems, making them less resilient to environmental changes. (Sự suy giảm đa dạng sinh học sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng. Nó phá vỡ hệ sinh thái, khiến chúng thích ứng kém với những thay đổi môi trường.)
Chọn D.