Đề thi tham khảo ĐGNL Đại học Sư phạm TP.Hồ Chí Minh môn Tiếng Anh có đáp án - Đề số 3

In paragraph 2, the author mentions all of the following as negative consequences of algorithmic feedback loops EXCEPT ______.

69/80

In paragraph 2, the author mentions all of the following as negative consequences of algorithmic feedback loops EXCEPT ______.

The limitation of an individual's critical thinking skills

A lower chance of encountering challenging or differing viewpoints

The psychological comfort provided by continuous belief validation

The hindrance to the development of open-mindedness

Giải thích

Đáp án đúng là C

In paragraph 2, the author mentions all of the following as negative consequences of algorithmic feedback loops EXCEPT ______. (Ở đoạn 2, tác giả đề cập tất cả hệ quả tiêu cực của vòng lặp phản hồi thuật toán, NGOẠI TRỪ ______.)

A. The limitation of an individual's critical thinking skills. (Sự hạn chế trong kỹ năng tư duy phản biện của một cá nhân)

⭢ Thông tin tiêu cực này được đề cập, cụ thể ở “…significantly impedes the development of critical thinking skills...” (...cản trở đáng kể sự phát triển của các kỹ năng tư duy phản biện...).

B. A lower chance of encountering challenging or differing viewpoints. (Cơ hội thấp hơn trong việc bắt gặp những quan điểm thách thức hoặc khác biệt.)

⭢ Thông tin tiêu cực này được đề cập, cụ thể ở “…making it less likely for individuals to encounter challenging or differing viewpoints.” (...khiến các cá nhân ít có khả năng gặp phải những quan điểm thách thức hoặc khác biệt.).

C. The psychological comfort provided by continuous belief validation. (Sự thoải mái về mặt tâm lý có được nhờ vào việc liên tục được xác nhận niềm tin)

⭢ Thông tin này là ảnh hưởng tích cực, dựa trên thông tin “This continuous belief validation, while psychologically comforting…” (Sự xác nhận niềm tin liên tục này, mặc dù mang lại sự an ủi về mặt tâm lý, nhưng lại cản trở đáng kể...).

D. The hindrance to the development of open-mindedness.

⭢ Thông tin tiêu cực này được đề cập, cụ thể ở “...significantly impedes the development of... open-mindedness” (...cản trở đáng kể sự phát triển của... sự cởi mở).