In order to ______ life expectancy, individuals should get into the habit of limiting electronic device use or doing regular exercise. A. rise B. increase C. reduce D. develop
Đáp án đúng là B
Giải thích:
- Xét nghĩa câu: Để ______ tuổi thọ, các cá nhân nên có thói quen hạn chế sử dụng thiết bị điện tử hoặc tập thể dục thường xuyên.
- Xét thông tin In order to ______ life expectancy: ngay sau thông tin cần điền là cụm danh từ life expectancy.
A.rise (v): tăng (nội động từ, ngay sau nó không có danh từ)
" Loại vì đằng sau từ cần điền có cụm danh từ life expectancy.
B. increase (v): tăng / làm gia tăng (ngoại động từ, sau nó buộc phải có danh từ)
C.reduce (v): giảm (vừa là nội động từ, vừa là ngoại động từ)
" Loại vì không phù hợp về nghĩa.
D.develop (v): phát triển (nội động từ, vừa là ngoại động từ)
- Ta có cụm từ increase life expectancy: tăng tuổi thọ
" Chọn B
Dịch:
In order to increase life expectancy, individuals should get into the habit of limiting electronic device use or doing regular exercise. (Để tăng tuổi thọ, các cá nhân nên có thói quen hạn chế sử dụng thiết bị điện tử hoặc tập thể dục thường xuyên.)