In many cultures, __________ ceremonies are an important part of the community's traditions.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng
Bảng tổng hợp kiến thức Cấu tạo từ loại
Lời giải
A. religion (n) tôn giáo
B. religious (adj) nghi lễ hoặc sự kiện liên quan đến tôn giáo
C. religionist (n) – người theo tôn giáo
D. religiously (adv) một cách tôn giáo
Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ ceremonies
=> In many cultures, religious ceremonies are an important part of the community's traditions.
Tạm dịch: Trong nhiều nền văn hóa, các nghi lễ tôn giáo là một phần quan trọng trong các truyền thống của cộng đồng.