In many countries, employees are required by law to contribute to _______ to ensure they have access to healthcare and retirement benefits.
Giải thích
Kiến thức về Danh từ ghép, Cách diễn đạt
A. bảo đảm xã hội
B. bảo đảm xã hội
C. bảo hiểm xã hội
D. bảo hiểm của xã hội
- Trong câu này, chỗ trống cần điền là một cụm từ có nghĩa “bảo hiểm xã hội”. Mặc dù các đáp án có nét nghĩa tương tự nhau nhưng đáp án C là cách kết hợp từ phổ biến, thường được sử dụng.
Dịch: Ở nhiều quốc gia, người lao động được pháp luật yêu cầu đóng góp vào bảo hiểm xã hội để đảm bảo họ được tiếp cận với những lợi ích về chăm sóc sức khỏe và hưu trí.
Chọn C.