In line 2, the word vocalization is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án C
Dịch đề bài: Ở dòng 2, từ “vocalization” gần nghĩa nhất với....
A. tạo ra cử chỉ B. tạo ra từ
C. tạo ra âm thanh D. nhắm mắt
Câu hỏi từ vựng.
“Vocalization” (n): phát ra âm thanh. Chọn đáp án C - producing sounds - là phù hợp với từ đề bài cho.