15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 26)

In line 14, the word “terminated” is closet in meaning to ______ A. delayed B. stopped C. kept going D. conserved

37/75

In line 14, the word “terminated” is closet in meaning to ______

delayed

stopped

kept going

conserved

Giải thích

Terminate (v) làm xong, kết thúc, hoàn thành

Đáp án đồng nghĩa B – Stop (v) dừng lại

Các đáp án khác

A – hoãn, trì hoãn

C – tiếp tục

D – bảo tồn